Bảng giá dịch vụ tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp

Với sứ mệnh “Mang lại nụ cười khỏe mạnh và tự tin cho mọi khách hàng”, Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp hướng đến sự trọn vẹn về dịch vụ, uy tín về chất lượng và minh bạch về giá cả. Tại đây, các dịch vụ nha khoa hiện đại đã và đang được thực hiện theo quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt và một chính sách bảng giá phù hợp, rõ ràng cho từng dịch vụ điều trị và cam kết không phát sinh bất cứ chi phí nào khác.

Đến với Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, khách hàng sẽ được thăm khám miễn phí và nhận tư vấn trực tiếp từ các bác sĩ giỏi có chuyên môn cao. Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp luôn mong muốn giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn dịch vụ và an tâm điều trị thông qua một bảng giá chi tiết, rõ ràng.

Bảng giá dịch vụ trồng răng Implant

Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, giá trồng răng Implant sẽ phụ thuộc vào số lượng răng cần cấy ghép, phương án thực hiện cấy ghép, loại trụ Implant mà quý khách hàng lựa chọn.

Giá cấy ghép Implant

Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp cung cấp dịch vụ cấy ghép Implant chất lượng cao với chất liệu trụ chính hãng, an toàn và tối ưu về chi phí cho những người mất răng đơn lẻ, nhiều răng và mất răng toàn hàm. Dưới đây là bảng giá chi tiết mà khách hàng có thể tham khảo

Giá trồng răng implant: 

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)Bảo hành
Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn)15.000.000 VNĐ/ Răng10 năm
Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản)13.500.000 VNĐ/ Răng5 năm
Trụ Implant Mỹ25.000.000 VNĐ/ Răng12 năm
Trụ Neoden – Thụy Sĩ30.000.000 VNĐ/ Răng17 năm
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ40.000.000 VNĐ/ RăngTrọn đời
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ45.000.000 VNĐ/ RăngTrọn đời
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite45.000.000 VNĐ/ RăngTrọn đời
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng)50.000.000 VNĐ/ RăngTrọn đời
Sử dụng công nghệ máng định vị Intech3.000.000 VNĐ/ Răng

Giá phục hình trên implant 

Dịch vụ Giá niêm yết (VNĐ)
Customized Abument Titanium2.000.000 VNĐ/ Chiếc
Customized Abument Zirconia3.000.000 VNĐ/ Chiếc
Phục hình răng tạm tức thì trên Implant3.000.000 VNĐ/ Chiếc

Giá phẫu thuật implant

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant2.000.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật ghép mô liên kết5.000.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật lấy trụ Implant cũ5.000.000 VNĐ/ Răng

Giá trồng răng Implant All On trên thị trường

Hiện nay giá trồng răng Implant All On dao động từ 85.000.000VNĐ – 310.000.000 VNĐ/trọn gói. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá chi tiết dưới đây:

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)Bảo hành
Korean All-on 4 hàm nhựa85.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Korean All-on 4 răng toàn sứ120.000.000 VNĐ/ Trọn gói5 năm
Korean All-on 6 hàm nhựa110.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Korean All-on 6 răng toàn sứ145.000.000 VNĐ/ Trọn gói5 năm
USA All-on 4 hàm nhựa120.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
USA All-on 4 răng toàn sứ165.000.000 VNĐ/ Trọn gói8 năm
USA All-on 6 hàm nhựa140.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
USA All-on 6 răng toàn sứ180.000.000 VNĐ/ Trọn gói8 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa140.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ180.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa170.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ210.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa169.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ209.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa209.000.000 VNĐ/ Trọn gói3 năm
Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ259.000.000 VNĐ/ Trọn gói15 năm
Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa180.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ240.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa240.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ310.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa169.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ209.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa180.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ240.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa209.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ259.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa240.000.000 VNĐ/Trọn gói3 năm
NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ310.000.000 VNĐ/Trọn gói15 năm

Bảng giá dịch vụ phục hình răng sứ

Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, dịch vụ Phục hình răng sứ được áp dụng theo bảng giá chi tiết sau đây:

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)Bảo hành
Gắn lại mão răng500.000 VNĐ/ Răng
Chốt sợi1.000.000 – 2.000.000 VNĐ/ Răng
Đúc cùi giả kim loại1.500.000 VNĐ/ Răng
Đúc cùi giả toàn sứ3.000.000 VNĐ/ Răng
Chụp toàn diện kim loại Cr-Co1.500.000 VNĐ/ Răng1 năm
Răng sứ Titan2.500.000 VNĐ/ Răng2 năm
Răng sứ Venus4.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Katana4.500.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Cercon6.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Cercon HT7.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Zirconia4.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Ceramill8.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Nacera8.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Emax8.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax9.000.000 VNĐ/ Răng5 năm
Răng sứ Veneer Emax Press12.000.000 VNĐ/ Răng7 năm
Răng sứ Veneer Lisi14.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Lava Plus10.000.000 VNĐ/ Răng10 năm
Răng sứ Lava Esthetic12.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Nacera Q312.000.000 VNĐ/ Răng15 năm
Răng sứ Orodent White Malt15.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Gold17.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent High Translucent18.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Răng sứ Orodent Bleach20.000.000 VNĐ/ Răng19 năm
Inlay/onlay/overlay7.000.000 VNĐ/ Răng

Giá thiết kế nụ cười hàm răng

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Smile Design, thiết kế nụ cười trên phần mềm máy tính1.000.000 VNĐ/ 2 hàm
Wax-up, mô phỏng kết quả bằng răng sáp trên mẫu hàm 4D1.500.000 VNĐ/ 2 hàm
Smile Design + Wax-up+2.000.000 VNĐ/ 2 hàm

Bảng giá dịch vụ Niềng răng (chỉnh nha)

Đối với dịch vụ Niềng răng (Chỉnh nha), hiện tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp đang áp dụng mức giá như sau:

Giá niềng răng

Nhằm mang đến dịch vụ chất lượng, mức giá phù hợp Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp đang cung cấp dịch vụ Niềng răng với mức giá áp dụng như sau:

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Niềng răng tháo lắp5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Đơn giản28.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Trung bình35.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài kim loại – Phức tạp45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Đơn giản38.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Trung bình45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Niềng răng mắc cài sứ – Phức tạp58.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Mắc cài tự động(+) 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique(+) 5.000.000 VNĐ/ Trọn Gói
Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique(+) 10.000.000 VNĐ/ Trọn Gói
Chỉnh nha tạo khoảng tiền phục hình (cấy Implant, thẩm mỹ…)10.000.000 VNĐ/ Cung răng
Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 1 (5Y)120.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 2 (3Y)110.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y) – 2 hàm100.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Essentials by Invisalign- Hai hàm56.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive -Hai hàm78.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive Pha 281.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Hệ thống nong hàm phía khẩu cái Invisalign37.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y)- 1 hàm82.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Lite ( 14 khay) – Hai hàm75.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Lite ( 14 khay) – Một hàm64.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Express ( 0 – 7 khay) – Hai hàm57.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Express ( 0 – 7 khay) – Một hàm51.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Essentials by Invisalign – Một hàm50.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Gói Invisalign First- Comprehensive – Một hàm78.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Duy trì máng trong (Khách hàng chỉnh nha nơi khác)1.500.000 VNĐ/ 1 Hàm
Gắn duy trì mặt lưỡi200.000 VNĐ/ 1 Răng
Hàm duy trì truyền thống3.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA)7.000.000 VNĐ/1 cặp
Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA)15.000.000 VNĐ/ 3 Cặp
Mini vít hỗ trợ2.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Đánh lún răng hàm lớn10.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Dựng trục răng, đánh lún răng10.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha trẻ em (1 – 2 răng)5.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha người lớn (1 – 2 răng)10.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Chỉnh nha ưu tiên 1 hàm15.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm, đưa răng về cung (mắc cài thép)(+) 15.000.000 VNĐ/Trọn gói

Giá các dịch vụ chỉnh nha khác

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Lập kế hoạch chỉnh nha cơ bản
Chụp và phân tích phim
1.000.000 VNĐ/ 1 Ca
Chụp ảnh KTS
Lấy mẫu và đo nghiên cứu
Lên kế hoạch cơ bản
Lập kế hoạch chỉnh nha công nghệ 3D
Chụp ảnh KTS phân tích thẩm mỹ khuôn mặt
10.000.000 VNĐ/ 1 Ca
Chụp và phân tích phim
Scan số hóa răng và cung răng
Video Clincheck cho biết quá trình dịch chuyển và kết quả điều trị
Các dịch vụ khác
Ép máng duy trì chỉnh nha700.000 VNĐ/ Hàm
Tạo khoảng răng người lớn3.000.000 VNĐ/ Răng
Hàm giữ khoảng cho trẻ em2.000.000 VNĐ/ Răng
Hàm giữ khoảng cả hàm4.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Khí cụ nong hàm (1 hàm Mỹ)10.000.000 VNĐ/ Trọn gói
Khí cụ nong hàm (Việt Nam) kèm ốc nong5.000.000 VNĐ/Trọn gói
Khí cụ Twin – Block12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ Twin – Block ngược12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ Headgear12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ Facemask15.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ Quad Helix5.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ neo chặn2.000.000 VNĐ/ 1 Bộ
Khí cụ chỉnh nha 4×24.000.000 VNĐ/1 Bộ
Tháo mắc cài hộ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác2.000.000 VNĐ/ 1Hàm

Bảng giá dịch vụ Tổng quát

Đối với các dịch vụ khác như nhổ răng, điều trị tủy, lấy cao răng… Nha khoa Quốc tế Việt Pháp áp dụng mức giá hợp lý và chi tiết như sau:

Giá dịch vụ nhổ răng

Với dịch vụ nhổ răng, Nha khoa Quốc tế Việt Pháp áp dụng mức giá chi tiết như sau:

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Rạch lợi trùm1.100.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng sữa tiêm tê100.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng sữa bôi tê50.000 VNĐ/Răng
Nhổ chân răng800.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng cửa (1,2,3)800.000 VNĐ/Răng
Nhổ răng hàm nhỏ (4,5)1.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng hàm lớn (6,7)1.500.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng dùng máy siêu âm1.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng dùng huyết tương giàu tiểu cầu PRP500.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng khôn hàm trên
Mọc thẳng1.500.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch2.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc ngầm3.000.000 -5.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng khôn hàm dưới
Mọc thẳng2.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch 452.500.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch 903.000.000 VNĐ/ Răng
Mọc lệch ngầm3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng
Nhổ răng ngầm5.000.000 -10.000.000 VNĐ/ Răng

Giá dịch vụ Điều trị tủy

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Điều trị tủy răng trẻ em1.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng cửa1.500.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng hàm nhỏ2.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy răng hàm lớn3.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy bằng Lazer 3D4.000.000 VNĐ/ Răng
Điều trị tủy lại
Răng cửa, nanh2.000.000 VNĐ/ Răng
Răng hàm nhỏ3.000.000 VNĐ/ Răng
Răng hàm lớn4.000.000 VNĐ/ Răng
Các dịch vụ khác
Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng5.000.000 VNĐ/ Răng
Đặt thuốc kích thích đóng chóp500.000 VNĐ/ Răng
Trám tủy chóp bằng MTA1.000.000 VNĐ/ Răng

Giá dịch vụ Hàm tháo lắp

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Răng nhựa Nội500.000 VNĐ/ Răng
Răng nhựa Ngoại600.000 VNĐ/ Răng
Nền hàm nhựa có lưới3.500.000 VNĐ/ 1 Hàm
Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (chưa có răng)3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (chưa có răng)3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung Cr-Co3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung Titan5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đơn6.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả toàn hàm, hàm trên7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới8.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới14.000.000 VNĐ/ 1 Hàm

Giá dịch vụ Phẫu thuật tạo hình nha chu

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản1.100.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương1.500.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật chỉnh nha chu ghép mô liên kết2.000.000 VNĐ/ Răng
Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi1.500.000 VNĐ/Trọn gói
Phẫu thuật cắt phanh môi, lưỡi bằng lazer5.000.000 VNĐ/Trọn gói
Nạo nha chu không phẫu thuật5.000.000 VNĐ/ 2 hàm
Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu2.000.000 VNĐ/Răng
Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu18.000.000 VNĐ/Hàm
Ghép mô + Biểu Mô5.000.000 VNĐ/1 Răng
Cắt nang chân răng2.000.000 VNĐ/ Răng
Có ghép xương + PRP(+) 5.000.000 VNĐ/ Răng
Chữa cười hở lợi (cắt bằng máy lazer + 2.000.000 VNĐ)10.000.000 VNĐ/ Toàn hàm

Giá dịch vụ Lấy cao răng

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Lấy cao răng và chăm sóc nha chu
Đánh bóng răng100.000 VNĐ/ 1 Ca
Lấy cao răng
Độ 1200.000 VNĐ/ 1 Ca
Độ 2300.000 VNĐ/ 1 Ca
Độ 3400.000 VNĐ/ 1 Ca
Lấy cao răng bằng công nghệ thổi cát600.000 VNĐ/ 1 Ca
Lấy cao răng bằng đầu Ultra1.000.000 VNĐ/ 1 Ca

Giá dịch vụ Hàn răng

LoạiGiá niêm yết (VNĐ)
Hàm thẩm mỹ500.000 – 1.000.000 VNĐ/Răng
Hàn composite- xoang I300.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang II400.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang III500.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang IV1.000.000 VNĐ/ Răng
Hàn composite- xoang V500.000 VNĐ/ Răng
Hàn GIC300.000 VNĐ/ Răng
Hàn Sandwich 2 lớp (GIC + composite)600.000 VNĐ/ Răng
Hàn che tuỷ bằng MTA1.500.000 VNĐ/ Răng
Hàn che tuỷ bằng Canxi500.000 VNĐ/ Răng
Hàn răng sữa200.000 VNĐ/ Răng
Điều trị nhạy cảm ngà500.000 VNĐ/ Răng
Vecni Flour dự phòng sâu răng500.000 VNĐ/ Răng
Bôi SDF dự phòng sâu răng200.000 VNĐ/ Răng

Giá dịch vụ Tẩy trắng răng 

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Lấy dấu tẩy trắng (không kèm thuốc)1.000.000 VNĐ/ 2 Hàm
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc2.100.000 VNĐ/ 1 Ca
Tẩy trắng tại phòng khám3.000.000 VNĐ/ 1 Ca
Tẩy trắng kết hợp tại phòng khám và tại nhà4.000.000 VNĐ/ 1 Ca

Giá dịch vụ khác 

Dịch vụGiá niêm yết (VNĐ)
Máng chức năng
Máng chống ê buốt + thuốc2.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Máng chống nghiến răng5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Máng thư giãn cơ10.000.000 VNĐ/ 1 Hàm
Đính kim cương vào răng
Đá nha khoa1.000.000 VNĐ/1 Viên
Công gắn đá, kim cương trên răng sứ1.000.000 VNĐ/1 Viên
Công gắn đá, kim cương trên răng thật600.000 VNĐ/1 Viên
Điều trị viêm lợi
Điều trị viêm lợi không dùng máng1.500.000 VNĐ/ 1 Ca
Điều trị viêm lợi dùng máng2.000.000 VNĐ/ 1 Ca

Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp cam kết đem đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng chất lượng cao nhất và minh bạch về giá cả. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần hỗ trợ về bảng giá dịch vụ của Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp vui lòng liên hệ qua hotline: 0363.85.85.87 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất!

Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp hân hạnh được phục vụ!

Thông tin liên hệ
Hotline: 0363.85.85.87 (zalo)

Fanpage: https://www.facebook.com/nhakhoaquoctevietphapvn

Hệ thống Cơ sở Nha khoa Quốc tế Việt Pháp:

Hà Nội:

  • 24 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Hà Nội
  • 29 Nguyễn Du, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Số 6 Thái Hà, Đống Đa, Hà Nội
  • Số 358 Khu ĐTM Văn Phú, Kiến Hưng, Hà Nội
  • Số 69 Trần Đăng Ninh, Phường Cầu Giấy, Hà Nội
  • Số 74 Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, Hà Nội

 Bắc Ninh:

  • Số 119 Đường Huyền Quang, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh

 Quảng Ninh:

  • Số 7 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hạ Long, Quảng Ninh
  • Số 362 Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh
  • Số 90 Quang Trung, Uông Bí, Quảng Ninh
  • Số 1 Phú Thanh Đông (khu Vincom+), Phường Uông Bí, Quảng Ninh