Với sứ mệnh “Mang lại nụ cười khỏe mạnh và tự tin cho mọi khách hàng”, Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp hướng đến sự trọn vẹn về dịch vụ, uy tín về chất lượng và minh bạch về giá cả. Tại đây, các dịch vụ nha khoa hiện đại đã và đang được thực hiện theo quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt và một chính sách bảng giá phù hợp, rõ ràng cho từng dịch vụ điều trị và cam kết không phát sinh bất cứ chi phí nào khác.
Đến với Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, khách hàng sẽ được thăm khám miễn phí và nhận tư vấn trực tiếp từ các bác sĩ giỏi có chuyên môn cao. Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp luôn mong muốn giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn dịch vụ và an tâm điều trị thông qua một bảng giá chi tiết, rõ ràng.
Mục lục
Bảng giá dịch vụ trồng răng Implant
Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, giá trồng răng Implant sẽ phụ thuộc vào số lượng răng cần cấy ghép, phương án thực hiện cấy ghép, loại trụ Implant mà quý khách hàng lựa chọn.
Giá cấy ghép Implant
Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp cung cấp dịch vụ cấy ghép Implant chất lượng cao với chất liệu trụ chính hãng, an toàn và tối ưu về chi phí cho những người mất răng đơn lẻ, nhiều răng và mất răng toàn hàm. Dưới đây là bảng giá chi tiết mà khách hàng có thể tham khảo
Giá trồng răng implant:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn) | 15.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản) | 13.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Trụ Implant Mỹ | 25.000.000 VNĐ/ Răng | 12 năm |
| Trụ Neoden – Thụy Sĩ | 30.000.000 VNĐ/ Răng | 17 năm |
| Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ | 40.000.000 VNĐ/ Răng | Trọn đời |
| Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ | 45.000.000 VNĐ/ Răng | Trọn đời |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite | 45.000.000 VNĐ/ Răng | Trọn đời |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) | 50.000.000 VNĐ/ Răng | Trọn đời |
| Sử dụng công nghệ máng định vị Intech | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
Giá phục hình trên implant
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Customized Abument Titanium | 2.000.000 VNĐ/ Chiếc |
| Customized Abument Zirconia | 3.000.000 VNĐ/ Chiếc |
| Phục hình răng tạm tức thì trên Implant | 3.000.000 VNĐ/ Chiếc |
Giá phẫu thuật implant
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật ghép mô liên kết | 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật lấy trụ Implant cũ | 5.000.000 VNĐ/ Răng |
Giá trồng răng Implant All On trên thị trường
Hiện nay giá trồng răng Implant All On dao động từ 85.000.000VNĐ – 310.000.000 VNĐ/trọn gói. Khách hàng có thể tham khảo bảng giá chi tiết dưới đây:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Korean All-on 4 hàm nhựa | 85.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 4 răng toàn sứ | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| Korean All-on 6 hàm nhựa | 110.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 6 răng toàn sứ | 145.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| USA All-on 4 hàm nhựa | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 4 răng toàn sứ | 165.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| USA All-on 6 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 6 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa | 170.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ | 210.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
Bảng giá dịch vụ phục hình răng sứ
Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, dịch vụ Phục hình răng sứ được áp dụng theo bảng giá chi tiết sau đây:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Gắn lại mão răng | 500.000 VNĐ/ Răng | |
| Chốt sợi | 1.000.000 – 2.000.000 VNĐ/ Răng | |
| Đúc cùi giả kim loại | 1.500.000 VNĐ/ Răng | |
| Đúc cùi giả toàn sứ | 3.000.000 VNĐ/ Răng | |
| Chụp toàn diện kim loại Cr-Co | 1.500.000 VNĐ/ Răng | 1 năm |
| Răng sứ Titan | 2.500.000 VNĐ/ Răng | 2 năm |
| Răng sứ Venus | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Katana | 4.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 7.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Zirconia | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax | 9.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 15.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 17.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 18.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 20.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/ Răng |
Giá thiết kế nụ cười hàm răng
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Smile Design, thiết kế nụ cười trên phần mềm máy tính | 1.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Wax-up, mô phỏng kết quả bằng răng sáp trên mẫu hàm 4D | 1.500.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Smile Design + Wax-up | +2.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
Bảng giá dịch vụ Niềng răng (chỉnh nha)
Đối với dịch vụ Niềng răng (Chỉnh nha), hiện tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp đang áp dụng mức giá như sau:
Giá niềng răng
Nhằm mang đến dịch vụ chất lượng, mức giá phù hợp Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp đang cung cấp dịch vụ Niềng răng với mức giá áp dụng như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Niềng răng tháo lắp | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Đơn giản | 28.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Trung bình | 35.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài kim loại – Phức tạp | 45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Đơn giản | 38.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Trung bình | 45.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Niềng răng mắc cài sứ – Phức tạp | 58.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Mắc cài tự động | (+) 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Meaw Technique | (+) 5.000.000 VNĐ/ Trọn Gói |
| Niềng răng sử dụng kỹ thuật Bio Geaw Technique | (+) 10.000.000 VNĐ/ Trọn Gói |
| Chỉnh nha tạo khoảng tiền phục hình (cấy Implant, thẩm mỹ…) | 10.000.000 VNĐ/ Cung răng |
| Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 1 (5Y) | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha Invisalign gói Comprehensive lựa chọn 2 (3Y) | 110.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y) – 2 hàm | 100.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign- Hai hàm | 56.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive -Hai hàm | 78.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive Pha 2 | 81.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Hệ thống nong hàm phía khẩu cái Invisalign | 37.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha gói Moderate ( 2Y)- 1 hàm | 82.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Hai hàm | 75.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Lite ( 14 khay) – Một hàm | 64.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Hai hàm | 57.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Express ( 0 – 7 khay) – Một hàm | 51.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Essentials by Invisalign – Một hàm | 50.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Gói Invisalign First- Comprehensive – Một hàm | 78.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Duy trì máng trong (Khách hàng chỉnh nha nơi khác) | 1.500.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Gắn duy trì mặt lưỡi | 200.000 VNĐ/ 1 Răng |
| Hàm duy trì truyền thống | 3.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA) | 7.000.000 VNĐ/1 cặp |
| Hàm duy trì bằng khay trong Invisalign (USA) | 15.000.000 VNĐ/ 3 Cặp |
| Mini vít hỗ trợ | 2.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Đánh lún răng hàm lớn | 10.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Dựng trục răng, đánh lún răng | 10.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha trẻ em (1 – 2 răng) | 5.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha người lớn (1 – 2 răng) | 10.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Chỉnh nha ưu tiên 1 hàm | 15.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm, đưa răng về cung (mắc cài thép) | (+) 15.000.000 VNĐ/Trọn gói |
Giá các dịch vụ chỉnh nha khác
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Lập kế hoạch chỉnh nha cơ bản | |
| Chụp và phân tích phim | 1.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Chụp ảnh KTS | |
| Lấy mẫu và đo nghiên cứu | |
| Lên kế hoạch cơ bản | |
| Lập kế hoạch chỉnh nha công nghệ 3D | |
| Chụp ảnh KTS phân tích thẩm mỹ khuôn mặt | 10.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Chụp và phân tích phim | |
| Scan số hóa răng và cung răng | |
| Video Clincheck cho biết quá trình dịch chuyển và kết quả điều trị | |
| Các dịch vụ khác | |
| Ép máng duy trì chỉnh nha | 700.000 VNĐ/ Hàm |
| Tạo khoảng răng người lớn | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Hàm giữ khoảng cho trẻ em | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Hàm giữ khoảng cả hàm | 4.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Khí cụ nong hàm (1 hàm Mỹ) | 10.000.000 VNĐ/ Trọn gói |
| Khí cụ nong hàm (Việt Nam) kèm ốc nong | 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Khí cụ Twin – Block | 12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ Twin – Block ngược | 12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ Headgear | 12.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ Facemask | 15.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ Quad Helix | 5.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ neo chặn | 2.000.000 VNĐ/ 1 Bộ |
| Khí cụ chỉnh nha 4×2 | 4.000.000 VNĐ/1 Bộ |
| Tháo mắc cài hộ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác | 2.000.000 VNĐ/ 1Hàm |
Bảng giá dịch vụ Tổng quát
Đối với các dịch vụ khác như nhổ răng, điều trị tủy, lấy cao răng… Nha khoa Quốc tế Việt Pháp áp dụng mức giá hợp lý và chi tiết như sau:
Giá dịch vụ nhổ răng
Với dịch vụ nhổ răng, Nha khoa Quốc tế Việt Pháp áp dụng mức giá chi tiết như sau:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Rạch lợi trùm | 1.100.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng sữa tiêm tê | 100.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng sữa bôi tê | 50.000 VNĐ/Răng |
| Nhổ chân răng | 800.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng cửa (1,2,3) | 800.000 VNĐ/Răng |
| Nhổ răng hàm nhỏ (4,5) | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng hàm lớn (6,7) | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng dùng máy siêu âm | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng dùng huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng khôn hàm trên | |
| Mọc thẳng | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc ngầm | 3.000.000 -5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng khôn hàm dưới | |
| Mọc thẳng | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch 45 | 2.500.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch 90 | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Mọc lệch ngầm | 3.000.000 – 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Nhổ răng ngầm | 5.000.000 -10.000.000 VNĐ/ Răng |
Giá dịch vụ Điều trị tủy
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Điều trị tủy răng trẻ em | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng cửa | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm nhỏ | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm lớn | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy bằng Lazer 3D | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy lại | |
| Răng cửa, nanh | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm nhỏ | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm lớn | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Các dịch vụ khác | |
| Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng | 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Đặt thuốc kích thích đóng chóp | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Trám tủy chóp bằng MTA | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
Giá dịch vụ Hàm tháo lắp
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Răng nhựa Nội | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Răng nhựa Ngoại | 600.000 VNĐ/ Răng |
| Nền hàm nhựa có lưới | 3.500.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Nền hàm giả tháo lắp bán phần nhựa mềm Biosoft (chưa có răng) | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung Cr-Co | 3.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung Titan | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đơn | 6.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi | 7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm trên | 7.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả toàn hàm, hàm dưới | 8.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới | 14.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
Giá dịch vụ Phẫu thuật tạo hình nha chu
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản | 1.100.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật chỉnh nha chu ghép mô liên kết | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, phanh lưỡi | 1.500.000 VNĐ/Trọn gói |
| Phẫu thuật cắt phanh môi, lưỡi bằng lazer | 5.000.000 VNĐ/Trọn gói |
| Nạo nha chu không phẫu thuật | 5.000.000 VNĐ/ 2 hàm |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 2.000.000 VNĐ/Răng |
| Nạo nha chu phẫu thuật chuyên sâu | 18.000.000 VNĐ/Hàm |
| Ghép mô + Biểu Mô | 5.000.000 VNĐ/1 Răng |
| Cắt nang chân răng | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Có ghép xương + PRP | (+) 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Chữa cười hở lợi (cắt bằng máy lazer + 2.000.000 VNĐ) | 10.000.000 VNĐ/ Toàn hàm |
Giá dịch vụ Lấy cao răng
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Lấy cao răng và chăm sóc nha chu | |
| Đánh bóng răng | 100.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Lấy cao răng | |
| Độ 1 | 200.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Độ 2 | 300.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Độ 3 | 400.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Lấy cao răng bằng công nghệ thổi cát | 600.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Lấy cao răng bằng đầu Ultra | 1.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
Giá dịch vụ Hàn răng
| Loại | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Hàm thẩm mỹ | 500.000 – 1.000.000 VNĐ/Răng |
| Hàn composite- xoang I | 300.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang II | 400.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang III | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang IV | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn composite- xoang V | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn GIC | 300.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn Sandwich 2 lớp (GIC + composite) | 600.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn che tuỷ bằng MTA | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn che tuỷ bằng Canxi | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Hàn răng sữa | 200.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị nhạy cảm ngà | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Vecni Flour dự phòng sâu răng | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Bôi SDF dự phòng sâu răng | 200.000 VNĐ/ Răng |
Giá dịch vụ Tẩy trắng răng
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Lấy dấu tẩy trắng (không kèm thuốc) | 1.000.000 VNĐ/ 2 Hàm |
| Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc | 2.100.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Tẩy trắng tại phòng khám | 3.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Tẩy trắng kết hợp tại phòng khám và tại nhà | 4.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
Giá dịch vụ khác
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Máng chức năng | |
| Máng chống ê buốt + thuốc | 2.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Máng chống nghiến răng | 5.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Máng thư giãn cơ | 10.000.000 VNĐ/ 1 Hàm |
| Đính kim cương vào răng | |
| Đá nha khoa | 1.000.000 VNĐ/1 Viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng sứ | 1.000.000 VNĐ/1 Viên |
| Công gắn đá, kim cương trên răng thật | 600.000 VNĐ/1 Viên |
| Điều trị viêm lợi | |
| Điều trị viêm lợi không dùng máng | 1.500.000 VNĐ/ 1 Ca |
| Điều trị viêm lợi dùng máng | 2.000.000 VNĐ/ 1 Ca |
Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp cam kết đem đến dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng chất lượng cao nhất và minh bạch về giá cả. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hoặc cần hỗ trợ về bảng giá dịch vụ của Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp vui lòng liên hệ qua hotline: 0363.85.85.87 để được tư vấn và hỗ trợ nhanh nhất!
Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp hân hạnh được phục vụ!
| Thông tin liên hệ |
| Hotline: 0363.85.85.87 (zalo) Fanpage: https://www.facebook.com/nhakhoaquoctevietphapvn Hệ thống Cơ sở Nha khoa Quốc tế Việt Pháp: Hà Nội:
Bắc Ninh:
Quảng Ninh:
|

