Câu hỏi: “Chào bác sĩ, tôi đang tìm hiểu về trồng răng sứ vĩnh viễn và muốn hỏi chi phí cụ thể cho từng phương pháp. Bác sĩ cho tôi hỏi, trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu? Các phương pháp có gì khác nhau giữa mức giá không ạ. Mong nhận được phản hồi từ bác sĩ ?” (Nguyễn Phương Linh, Bắc Ninh)
Trả lời: Chào chị Nguyễn Phương Linh, với thắc mắc của chị về giá trồng răng sứ vĩnh viễn, bác sĩ Nguyễn Hồng Quân – bác sĩ cao cấp tại hệ thống Nha khoa Quốc tế Việt Pháp đưa ra giải đáp như sau:
“Chào bạn, mỗi người sẽ có mức giá trồng răng sứ vĩnh viễn khác nhau vì còn phụ thuộc vào xương hàm, số lượng răng mất và loại răng sứ, phương pháp mà bạn chọn. Hiện tại, giá trồng răng sứ với phương pháp cầu răng sứ có giá khoảng từ 4.000.000 VNĐ/răng. Còn nếu bạn lựa chọn trồng răng sứ vĩnh viễn bằng phương pháp cấy ghép implant thì mức giá khoảng từ 13.500.000 VNĐ/răng.
Để biết chính xác mức giá, bạn nên trực tiếp đến cơ sở nha khoa để được bác sĩ thăm khám, chụp X-quang để đánh giá xương hàm và vị trí mất răng, từ đó sẽ tư vấn chi tiết về chi phí trồng răng nhé”
Để chị Phương Linh và các khách hàng khác hiểu rõ hơn về chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn, bài viết sau đây sẽ cung cấp chi tiết các thông tin về giá trồng răng sứ vĩnh viễn theo phương pháp và các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí thực hiện.
1. 3 phương pháp trồng răng sứ vĩnh viễn
Hiện nay trên thị trường có 3 phương pháp trồng răng sứ phổ biến là cấy ghép răng implant, cầu răng sứ và bọc răng sứ. Mỗi phương pháp phù hợp với điều kiện xương hàm và độ bền mong muốn cũng như có mức giá khác nhau.
- Cấy implant: Là phương pháp hiện đại nhất, bác sĩ sẽ cấy một trụ Titanium vào xương hàm, đóng vai trò như chân răng giả. Sau khi trụ tích hợp chắc chắn với xương (khoảng 1 – 3 tháng), một mão răng sứ sẽ được gắn lên trên thông qua Abutment, tái tạo hoàn chỉnh cả chân răng và thân răng. Ưu điểm của cấy ghép implant là khôi phục 100% chức năng ăn nhai giống như răng thật, ngăn ngừa tiêu xương hàm và tuổi thọ lâu dài nếu được chăm sóc đúng cách.
- Cầu răng sứ: Đây là giải pháp truyền thống, được áp dụng khi mất 1 hoặc 2 răng và hai răng kế cận vẫn còn khỏe mạnh. Bác sĩ sẽ mài nhỏ hai răng thật bên cạnh vị trí mất để làm trụ nâng đỡ. Sau đó tiến hành gắn một dải mão sứ gồm 3 răng: hai răng trụ và một răng thay thế vào vị trí mất. Ưu điểm của phương pháp này là chi phí thấp hơn cấy ghép implant, thời gian hồi phục nhanh nhưng không ngăn ngừa được tiêu xương hàm tại vị trí mất răng.
- Bọc răng sứ: Là phương pháp tạo trụ từ răng thật bằng cách mài nhỏ, sau đó lắp mão sứ lên trên nhằm tái tạo hình dáng và chức năng của răng. Kỹ thuật này phù hợp với những răng bị sâu lớn, mẻ vỡ, nhiễm màu nặng hoặc đã lấy tủy.

2. Giá trồng răng sứ vĩnh viễn
Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn phụ thuộc vào phương pháp phục hình, loại vật liệu sử dụng và tình trạng xương – nướu của từng khách hàng. Dưới đây là mức giá tham khảo cho từng kỹ thuật phổ biến hiện nay:
2.1. Giá trồng răng sứ vĩnh viễn với phương pháp cấy ghép implant
Giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cấy ghép implant thường cao hơn nhưng mang lại độ bền vượt trội, khả năng ăn nhai chắc chắn và không gây tiêu xương hàm về lâu dài.
Trồng răng implant đơn lẻ hiện có giá từ 13.500.000 – 50.000.000 VNĐ/ răng (tùy loại trụ), nếu trồng răng toàn hàm mức giá sẽ dao động từ 85.000.000 – 310.000.000 VNĐ/trọn gói.
Sau đây là bảng giá trồng răng implant tại Nha khoa Quốc tế Việt Pháp, khách hàng có thể tham khảo:
*** Bảng giá trồng răng implant đơn lẻ:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Cơ bản) | 7.500.000 VNĐ/ Trụ | 3 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Tiêu chuẩn) | 11.500.000 VNĐ/ Trụ | 7 năm |
| Trụ Implant Hàn Quốc (Nâng cao) | 13.5000.000 VNĐ/ Trụ | 10 năm |
| Trụ Implant Mỹ | 25.000.000 VNĐ/ Trụ | 12 năm |
| Trụ Neoden – Thụy Sĩ | 30.000.000 VNĐ/ Trụ | 17 năm |
| Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ | 40.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite | 45.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) | 50.000.000 VNĐ/ Trụ | Trọn đời |
| Sử dụng công nghệ máng định vị Intech | 3.000.000 VNĐ/ Trụ |
*** Bảng giá trồng răng implant toàn hàm bằng sứ:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Korean All-on 4 hàm nhựa | 85.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 4 răng toàn sứ | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| Korean All-on 6 hàm nhựa | 110.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Korean All-on 6 răng toàn sứ | 145.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 5 năm |
| USA All-on 4 hàm nhựa | 120.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 4 răng toàn sứ | 165.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| USA All-on 6 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| USA All-on 6 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 8 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 hàm nhựa | 140.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 4 răng toàn sứ | 180.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 hàm nhựa | 170.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Neodent (Thụy Sĩ) – All on 6 răng toàn sứ | 210.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 3 năm |
| Straumann-Sla-TSI-All on 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/ Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| Straumann SLA Active – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 hàm nhựa | 169.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 4 răng toàn sứ | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 hàm nhựa | 180.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 4 răng toàn sứ | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 hàm nhựa | 209.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive Tiunite/NobelParallel TiUnite – All On 6 răng toàn sứ | 259.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 hàm nhựa | 240.000.000 VNĐ/Trọn gói | 3 năm |
| NobelActive TiUltra/NobelParallel TiUltra (Nobel Cổ vàng) – All On 6 răng toàn sứ | 310.000.000 VNĐ/Trọn gói | 15 năm |
2.2. Giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cầu răng sứ
Cầu răng sứ thường được khách hàng lựa chọn khi muốn tiết kiệm thời gian và chi phí. Mức giá trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cầu răng sứ thường sẽ tính theo chất liệu mão sứ (kim loại, titan hay răng sứ toàn sứ), mức giá dao động từ 1.500.000 VNĐ/răng. Với mức giá trên, một dải cầu gồm 3 mão răng sứ sẽ có giá khoảng 4.500.000 VNĐ.
Sau đây là bảng giá các chất liệu sứ thường được sử dụng khi trồng răng sứ vĩnh viễn bằng cầu răng sứ tại Nha khoa Quốc tế Việt Pháp, khách hàng có thể tham khảo:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Chụp toàn diện kim loại Cr-Co | 1.500.000 VNĐ/ Răng | 1 năm |
| Răng sứ Titan | 2.500.000 VNĐ/ Răng | 2 năm |
| Răng sứ Venus | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Katana | 4.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 7.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Zirconia | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax | 9.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 15.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 17.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 18.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 20.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/ Răng |
3. 5 yếu tố ảnh hưởng đến chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn
Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn mà khách hàng nên biết:
- Phương pháp phục hình: Phương pháp phục hình sẽ tác động trực tiếp đến chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn. Thông thường trồng răng implant sẽ có mức phí cao hơn các phương pháp khác như cầu răng sứ, nhưng đổi lại là độ bền lâu dài, ăn nhai chắc chắn, ngăn tiêu xương và không phải mài răng kế cận.
- Số lượng răng cần làm: Khách hàng mất 1 răng sẽ có chi phí khác với mất nhiều răng hoặc mất nguyên hàm. Càng nhiều răng cần phục hình, tổng chi phí sẽ tăng lên.
- Loại vật liệu: Khách hàng lựa chọn loại vật liệu càng cao cấp thì giá sẽ càng tăng, nhưng bù lại độ bền, thẩm mỹ và cảm giác ăn nhai sau khi trồng răng đều vượt trội hơn. Chẳng hạn trồng răng sứ vĩnh viễn bằng implant với loại trụ cao cấp như Mỹ, Thụy Sĩ sẽ có giá cao hơn nhưng độ bền tốt, tích hợp xương nhanh và ổn định lâu dài.
- Tình trạng răng miệng: Chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn cũng phụ thuộc vào tình trạng xương, mô nướu. Nếu sức khỏe răng miệng tốt, xương đủ độ dày và chiều cao, mức chi phí trồng răng sẽ tối ưu hơn. Còn những khách hàng gặp vấn đề xương tiêu nhiều, xoang hàm thấp, nướu viêm…cần thêm các kỹ thuật hỗ trợ như ghép xương, nâng xoang, điều trị viêm nha chu, điều trị tủy… trước khi trồng răng sẽ khiến tổng chi phí răng lên.
- Địa chỉ nha khoa và bác sĩ thực hiện: Các cơ sở nha khoa đầu tư bài bản về máy móc, công nghệ, tuân thủ chuẩn vô khuẩn, sử dụng vật liệu chính hãng thường có chi phí cao hơn, nhưng bù lại là sự an toàn và chất lượng điều trị cao. Ngoài ra, chi phí dịch vụ cũng chịu sự tác động của đội ngũ bác sĩ thực hiện. Khách hàng có thể phải chịu chi phí cao hơn nếu dịch vụ trồng răng được thực hiện bởi bác sĩ chuyên sâu, có kinh nghiệm, am hiểu về khớp cắn, thẩm mỹ nụ cười… giúp ca trồng răng đạt kết quả tốt, hạn chế biến chứng.

4. So sánh và lựa chọn chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn
Để giúp khách hàng dễ dàng đưa ra sự lựa chọn chi phí trồng răng sứ vĩnh viễn, sau đây nha khoa sẽ cung cấp bảng so sánh hai phương pháp trồng răng sứ phổ biến hiện nay:
| Tiêu chí | Cầu răng sứ | Cấy ghép implant |
| Bảo tồn răng thật | Phải mài 2 răng thật kế cận làm trụ, mất 60 – 70% men răng thật | Không xâm lấn răng kế cận, bảo tồn tối đa cấu trúc răng thật |
| Ngăn ngừa tiêu xương | Không ngăn ngừa tiêu xương hàm | Ngăn tiêu xương hiệu quả nhờ trụ Implant hoạt động như chân răng thật, kích thích xương phát triển |
| Tuổi thọ | Trung bình từ 7 – 15 năm | Từ 20 – 25 năm, thậm chí trọn đời nếu chăm sóc tốt |
| Khả năng ăn nhai | Đạt khoảng 70 – 80% răng thật | Phục hồi 90 – 95% chức năng ăn nhai như răng thật |
| Thời gian thực hiện | Nhanh, hoàn tất trong 3 – 7 ngày | Lâu hơn, khoảng 3 – 6 tháng để trụ tích hợp xương (có răng tạm trong thời gian chờ mão sứ cố định) |
| Chi phí | Thấp hơn, phù hợp với người có ngân sách hạn chế | Chi phí cao hơn nhưng đảm bảo độ bền, thẩm mỹ lâu dài |
5. Lời khuyên khi lựa chọn răng sứ/ răng implant
Việc trồng răng không chỉ là quyết định về chi phí, mà còn là lựa chọn ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe răng miệng, khả năng ăn nhai và thẩm mỹ lâu dài. Do đó, thay vì chỉ nhìn vào giá, khách hàng nên cân nhắc kỹ những yếu tố sau để chọn phương án phù hợp nhất cho mình.
- Đừng chỉ chọn theo giá, thay vào đó khách hàng nên xác định rõ mục tiêu và nhu cầu mong muốn của mình về độ bền lâu dài, thẩm mỹ, chính sách bảo hành… Dựa trên những thông tin này, bác sĩ sẽ giúp bạn lựa chọn phương án trồng răng sứ vĩnh viễn phù hợp.
- Với răng cửa hoặc các vị trí cần thẩm mỹ cao nên ưu tiên mão sứ toàn sứ cao cấp. Các dòng mão toàn sứ này có độ trong tự nhiên, màu sắc chuẩn răng thật, không đục, không ánh kim loại khi lên hình hoặc dưới ánh sáng mạnh, giúp khách hàng có nụ cười tự tin.
- Với những trường hợp mất răng lâu năm, mất nhiều răng hoặc mất răng toàn hàm nên cân nhắc lựa chọn trồng răng implant. Phương pháp này giúp tái tạo thân, chân răng như răng thật; ngăn ngừa tiêu xương hàm và ăn nhai chắc chắn, bền lâu.
- Hỏi rõ chi phí trồng răng: Khách hàng nên hỏi rõ về chi phí trồng răng, đã bao gồm những hạng mục nào: Trụ, abutment, mão sứ, phẫu thuật, thẻ bảo hành…. để đảm bảo mọi chi phí minh bạch ngay từ đầu và bạn cũng nắm rõ chi phí mình phải bỏ ra.
- Yêu cầu nha khoa minh bạch chi phí và cung cấp bảng giá rõ ràng. Điều này đảm bảo an toàn và sự rõ ràng cho một ca trồng răng.

Trồng răng sứ vĩnh viễn giá bao nhiêu sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như phương pháp, vật liệu, địa chỉ nha khoa bạn lựa chọn. Khách hàng nên tìm hiểu và trao đổi kỹ các thông tin với bác sĩ và cơ sở nha khoa trước khi tiến hành trồng răng để đảm bảo minh bạch và rõ ràng.
Hy vọng với bài viết trên chị Phương Linh cũng như các khách hàng khác đã nắm rõ thông tin về giá trồng răng sứ vĩnh viễn, các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí cũng như lời khuyên hữu ích từ bác sĩ. Liên hệ ngay Nha khoa Quốc tế Việt Pháp qua số hotline: 0363.85.85.87 để được hỗ trợ tư vấn miễn phí về trồng răng và đặt lịch khám bác sĩ nhanh nhất.
Để phản ánh về chất lượng dịch vụ tại phòng khám Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, quý khách hàng vui lòng liên hệ qua số tổng đài: 19006478.
| Lưu ý: Những thông tin cung cấp trong bài viết của Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp chỉ mang tính chất tham khảo, không có vai trò thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị nha khoa. Để nắm rõ tình trạng bệnh lý về răng miệng, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp để bác sĩ thăm khám. |

- Tốt nghiệp bác sĩ Răng Hàm Mặt – Trường ĐH Y Hà Nội
- Chứng chỉ “Tissues Around Implant” của Megagen
- Chứng nhận “Professional Implant Advanced Course của Osstem AIC”
- Chứng nhận “Neobiotech Implant Symposium” do NeoBiotech tổ chức
