Lấy tủy bọc răng sứ giá bao nhiêu sẽ tùy thuộc vào cơ sở nha khoa thực hiện, vị trí, kích thước răng, công nghệ áp dụng, số lần điều trị, loại mão sứ sử dụng và số lượng răng sứ. Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, chi phí lấy tủy bọc răng khoảng từ 3.000.000 VNĐ/răng. Khách hàng có thể tham khảo thông tin dưới đây để nắm rõ chi phí cho từng dịch vụ, các yếu tố ảnh hưởng đến giá lấy tủy bọc răng và cách để tiết kiệm chi phí.
Câu hỏi: Em đang bị đau răng, nếu vừa điều trị tủy vừa bọc răng sứ thì chi phí khoảng bao nhiêu ạ?
Trả lời: Chi phí điều trị tủy kết hợp bọc răng sứ thường dao động khoảng 3 – 20 triệu/răng, tùy tình trạng răng và dòng sứ mình chọn nhé.
1. Lấy tủy bọc răng sứ giá bao nhiêu?
Tổng chi phí lấy tủy bọc răng sứ giá từ 3.000.000 VNĐ/răng tùy vị trí, kích thước răng, chất liệu răng sứ sử dụng. Thông tin chi tiết khách hàng có thể tham khảo dưới đây:
- Điều trị tủy răng cửa + bọc sứ toàn sứ: Từ 5.500.000 VNĐ/ răng
- Điều trị hàm răng nhỏ + bọc sứ toàn sứ: Từ 6.000.000 VNĐ/ răng
- Điều trị hàm răng lớn + bọc sứ toàn sứ: Từ 7.000.000 VNĐ/ răng
1.1. Chi phí điều trị tủy răng và bọc sứ chất liệu kim loại
Tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, tổng chi phí điều trị tủy răng và bọc sứ kim loại khoảng từ 3.000.000 VNĐ/răng tùy vị trí, kích thước răng. Khách hàng có thể tham khảo bảo giá sau đây:
Chất liệu răng sứ kim loại | |||
Dịch vụ | Chi phí lấy tủy (VNĐ/răng) | Chi phí bọc răng sứ (VNĐ/răng) | Tổng chi phí (VNĐ/răng) |
| Điều trị tủy răng cửa | Từ 1.500.000 | Từ 1.500.000 | Từ 3.000.000 |
| Điều trị hàm răng nhỏ | Từ 2.000.000 | Từ 1.500.000 | Từ 3.500.000 |
| Điều trị hàm răng lớn | Từ 3.000.000 | Từ 1.500.000 | Từ 4.500.000 |
1.2. Chi phí điều trị tủy răng và bọc sứ Titan
Tổng chi phí điều trị tủy răng và bọc sứ Titan khoảng từ 4.000.000 VNĐ/răng tùy vị trí, kích thước răng. Dưới đây là bảng chi phí cụ thể để khách hàng tham khảo:
Chất liệu răng sứ Titan | |||
Dịch vụ | Chi phí lấy tủy (VNĐ/răng) | Chi phí bọc răng sứ (VNĐ/răng) | Tổng chi phí (VNĐ/răng) |
| Điều trị tủy răng cửa | Từ 1.500.000 | Từ 2.500.000 | Từ 4.000.000 |
| Điều trị hàm răng nhỏ | Từ 2.000.000 | Từ 2.500.000 | Từ 4.500.000 |
| Điều trị hàm răng lớn | Từ 3.000.000 | Từ 2.500.000 | Từ 5.500.000 |
1.3. Giá điều trị tủy răng và bọc sứ toàn sứ
Tùy vị trí, kích thước răng, loại mão sứ sử dụng, tổng chi phí điều trị tủy răng và bọc sứ toàn sứ khoảng từ 5.000.000 VNĐ/răng. Cụ thể như sau:
Chất liệu răng sứ toàn sứ (Venus) | |||
Dịch vụ | Chi phí lấy tủy (VNĐ/răng) | Chi phí bọc răng sứ (VNĐ/răng) | Tổng chi phí (VNĐ/răng) |
| Điều trị tủy răng cửa | Từ 1.500.000 | Từ 4.000.000 | Từ 5.500.000 |
| Điều trị hàm răng nhỏ | Từ 2.000.000 | Từ 4.000.000 | Từ 6.000.000 |
| Điều trị hàm răng lớn | Từ 3.000.000 | Từ 4.000.000 | Từ 7.000.000 |
2. Chi phí điều trị tủy răng
Chi phí điều trị tủy răng tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp dao động trong khoảng từ 1.000.000 – 4.000.000 VNĐ/răng tùy thuộc vào vị trí, kích thước răng, công nghệ áp dụng và số lần điều trị. Cụ thể:
- Vị trí răng: Răng cửa chỉ có 1 ống tủy, cấu tạo đơn giản, ít chân răng, lấy tủy dễ dàng nên chi phí điều trị tủy thấp hơn. Còn răng hàm có 3 – 4 ống tủy, cấu tạo đa dạng, phức tạp, đòi hỏi kỹ thuật lấy tủy chính xác, tỉ mỉ, quá trình thực hiện khó khăn, tốn nhiều thời gian nên chi phí điều trị tủy cao hơn.
- Kích thước răng: Răng có kích thước lớn thì ống tủy nhiều nên chi phí lấy tủy cao hơn.
- Công nghệ điều trị: Điều trị tủy bằng công nghệ Lazer 3D thì chi phí cao hơn điều trị tủy bình thường.
- Số lần điều trị: Điều trị tủy lần 2, 3… thường phức tạp hơn lần đầu, đòi hỏi bác sĩ có tay nghề cao, kinh nghiệm dày dặn nên chi phí cao hơn.
Ngoài ra, tùy theo dịch vụ sử dụng, khách hàng có thể phải trả thêm một số khoản phí khác. Dưới đây là bảng chi phí cụ thể tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, khách hàng có thể tham khảo:
- Răng cửa, răng nanh (1 ống tủy): 1.500.000 VNĐ/răng.
- Răng hàm nhỏ (2 ống tủy): 2.000.000 VNĐ/răng.
- Răng hàm lớn (3-4 ống tủy): 3.000.000 VNĐ/răng.
- Điều trị tủy lại: 2.000.000 – 4.000.000 VNĐ/răng
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) |
| Điều trị tủy răng trẻ em | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng cửa | 1.500.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm nhỏ | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy răng hàm lớn | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy bằng Lazer 3D | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Điều trị tủy lại | |
| Răng cửa, nanh | 2.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm nhỏ | 3.000.000 VNĐ/ Răng |
| Răng hàm lớn | 4.000.000 VNĐ/ Răng |
| Các dịch vụ khác | |
| Hỗ trợ điều chỉnh chấn thương răng | 5.000.000 VNĐ/ Răng |
| Đặt thuốc kích thích đóng chóp | 500.000 VNĐ/ Răng |
| Trám tủy chóp bằng MTA | 1.000.000 VNĐ/ Răng |
>>> Xem thêm: Còn chân răng bọc sứ được không? Bền không?
3. Bọc răng sứ giá bao nhiêu?
Chi phí bọc răng sứ tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp dao động trong khoảng từ 1.500.000 – 15.000.000 VNĐ/răng tùy theo chất liệu, thương hiệu và chủng loại. Cụ thể:
- Răng sứ kim loại: Giá khoảng từ 1.500.000 VNĐ/răng.
- Răng sứ Titan: Giá khoảng từ 2.500.000 VNĐ/răng.
- Răng sứ toàn sứ: Giá khoảng từ 4.000.000 – 20.000.000 VNĐ/răng tùy thương hiệu, chủng loại.
Nếu sử dụng thêm dịch vụ khác, khách hàng cần phải trả thêm chi phí. Khách hàng có thể tham khảo chi phí bọc răng sứ tại Nha khoa Quốc tế Việt Pháp trong bảng dưới đây:
| Dịch vụ | Giá niêm yết (VNĐ) | Bảo hành |
| Gắn lại mão răng | 500.000 VNĐ/ Răng | |
| Chốt sợi | 1.000.000 VNĐ/ Răng | |
| Đúc cùi giả kim loại | 1.500.000 VNĐ/ Răng | |
| Đúc cùi giả toàn sứ | 3.000.000 VNĐ/ Răng | |
| Chụp toàn diện kim loại Cr-Co | 1.500.000 VNĐ/ Răng | 1 năm |
| Răng sứ Titan | 2.500.000 VNĐ/ Răng | 2 năm |
| Răng sứ Venus | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Katana | 4.500.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Cercon | 6.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Cercon HT | 7.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Zirconia | 4.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Ceramill | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Nacera | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Emax | 8.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax | 9.000.000 VNĐ/ Răng | 5 năm |
| Răng sứ Veneer Emax Press | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 7 năm |
| Răng sứ Veneer Lisi | 14.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Lava Plus | 10.000.000 VNĐ/ Răng | 10 năm |
| Răng sứ Lava Esthetic | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Nacera Q3 | 12.000.000 VNĐ/ Răng | 15 năm |
| Răng sứ Orodent White Malt | 15.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Gold | 17.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent High Translucent | 18.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Răng sứ Orodent Bleach | 20.000.000 VNĐ/ Răng | 19 năm |
| Inlay/onlay/overlay | 7.000.000 VNĐ/ Răng |
>>> Xem thêm: Răng bị bể lớn có bọc sứ được không? Chi phí từ 4 triệu đồng
4. 4 yếu tố ảnh hưởng đến giá lấy tủy bọc răng sứ
Giá lấy tủy bọc răng sứ chịu sự ảnh hưởng của các yếu tố gồm: địa chỉ nha khoa, chất liệu răng sứ, số lượng răng sứ cần điều trị. Cụ thể như sau:
4.1. Địa chỉ nha khoa
Những yếu tố sau đây của địa chỉ nha khoa sẽ tác động đến giá lấy tủy bọc răng sứ:
- Tay nghề bác sĩ: Bác sĩ có tay nghề cao, giàu kinh nghiệm đảm bảo tỷ lệ bọc răng sứ thành công cao nên chi phí cao hơn.
- Trang thiết bị: Thông thường những cơ sở nha khoa sử dụng trang thiết bị hiện đại, quá trình lấy tủy bọc răng sứ diễn ra thuận lợi, hạn chế xâm lấn và thời gian thực hiện nhanh thì chi phí cao hơn khi chỉ sử dụng máy móc bình thường.
4.2. Vị trí răng
Vị trí của răng cũng ảnh hưởng đến giá. Răng hàm thường có nhiều ống tủy, cấu trúc phức tạp hơn răng cửa nên chi phí điều trị thường cao hơn.
Nếu như răng cửa thường chỉ có 1 ống tủy, dễ quan sát và thao tác hơn, thì răng hàm có thể có từ 3–4 ống tủy, thậm chí nhiều hơn ở một số trường hợp đặc biệt. Các ống tủy này thường nhỏ, cong và nằm sâu bên trong nên việc làm sạch và xử lý sẽ mất nhiều thời gian, đòi hỏi độ chính xác cao.
4.3. Chất liệu răng sứ
Mỗi loại chất liệu răng sứ sẽ có ưu – nhược điểm riêng nên mức giá cũng khác nhau:
- Răng sứ kim loại: Giá thấp nhất do tính thẩm mỹ và độ bền kém nhất.
- Răng sứ Titan: Giá tầm trung do tính thẩm mỹ và độ bền đều ở mức trung bình.
- Răng sứ toàn sứ: Giá cao do có tính thẩm mỹ và độ bền vượt trội.
4.4. Số lượng răng sứ
Chi phí lấy tủy, bọc răng sứ tính theo số răng cần thực hiện. Số lượng răng cần điều trị tủy, bọc sứ càng nhiều thì chi phí càng cao. Nếu khách hàng bị sâu răng, không điều trị kịp thời, tình trạng này sẽ lây lan sang các răng bên cạnh gây tốn kém chi phí. Vì thế, để tiết kiệm chi phí, khách hàng nên lấy tủy bọc răng sứ ngay từ đầu.

>>> Xem thêm: [Giải đáp] 13,14,15,16 tuổi bọc răng sứ được không?
5. Làm sao để tiết kiệm chi phí lấy tủy bọc răng sứ?
Để tiết kiệm chi phí lấy tủy bọc răng sứ, khách hàng có thể áp dụng các bí kíp sau:
- So sánh giá cả của các nha khoa: Việc này giúp khách hàng dễ dàng tìm ra cơ sở nha khoa có dịch vụ lấy tủy bọc răng sứ với mức giá hợp lý nhất mà vẫn đảm bảo các yếu tố về chất lượng để lựa chọn sử dụng.
- Chọn dịch vụ gộp: Nhiều nha khoa cung cấp gói dịch vụ kết hợp lấy tủy và bọc răng sứ với giá ưu đãi hơn so với khi sử dụng từng dịch vụ riêng lẻ mà chất lượng vẫn như nhau. Để tiết kiệm chi phí, khách hàng nên sử dụng gói dịch vụ tổng hợp này.
- Tìm hiểu, theo dõi chương trình khuyến mãi tại các nha khoa: Hiện nay hầu hết các cơ sở nha khoa đều triển khai nhiều chương trình ưu đãi vào các dịp lễ, tết… khách hàng nên theo dõi thông tin ưu đãi trên website, Fanpage Facebook của cơ sở nha khoa để tận dụng ưu đãi giảm giá dịch vụ lấy tủy bọc răng sứ.

Như vậy, lấy tủy bọc răng sứ giá bao nhiêu sẽ tùy thuộc vào cơ sở nha khoa thực hiện, chất liệu răng sứ, số lượng răng sứ. Để tiết kiệm chi phí, khách hàng có thể so sánh, chọn lựa cơ sở nha khoa có mức giá rẻ nhất, sử dụng gói kết hợp hai dịch vụ và tận dụng chương trình ưu đãi hiện có.
Nếu muốn được tư vấn chi tiết về giá lấy tủy bọc răng sứ và dịch vụ chăm sóc sức khỏe răng miệng toàn diện, khách hàng có thể liên hệ với Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp qua số điện thoại: 0363.85.85.87.
Riêng các vấn đề liên quan đến chất lượng dịch vụ tại Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp, khách hàng vui lòng liên hệ phản ánh qua số tổng đài: 19006478.
| Lưu ý: Những thông tin cung cấp trong bài viết của Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp mang tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Để biết chính xác tình trạng bệnh lý, bạn hãy liên hệ trực tiếp với Nha khoa Quốc Tế Việt Pháp. |

- Tốt nghiệp Đại học Y Hà Nội chuyên ngành Răng Hàm Mặt
- BSCKI chuyên ngành Răng hàm mặt
- Chứng chỉ hành nghề số: 028617/BYT-CCHN
- Chứng nhận tham gia cập nhật kiến thức y khoa liên tục trong khám bệnh, chữa bệnh của Trường ĐH Văn Lang
